Trang chủXu hướng mua

Tháng 3/2017: hứa hẹn “nô nức” giảm giá xe ôtô

· vào 2017-03-02 · lượt xem: 299

Cuối tháng 2/2017, Công ty Cổ phần Ôtô Trường Hải (Thaco Group) công bố giảm giá xe ôtô mang thương hiệu Mazda, Kia và Peugeot. Với động thái điều chỉnh này, Thaco đã chính thức thiết lập mặt bằng ôtô giá thấp tại thị trường Việt Nam, đồng thời đánh động các đối thủ phải có chiến lược giảm giá xe ôtô nhằm giữ thị phần

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến chiến lược giảm giá xe ôtô của Thaco trên thị trường là quyết tâm tăng sản lượng bán hàng.

Ông Trần Bá Dương cho biết, khi dung lượng thị trường đủ lớn, chẳng hạn sản lượng bán hàng của Mazda đạt đến mốc 50.000 chiếc/năm, tập đoàn Mazda sẽ tiến hành chuyển giao công nghệ, hỗ trợ nhà máy để có thể nâng tỷ lệ nội địa hóa vượt mức 40%, qua đó hưởng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á. Làm được việc này, Thaco sẽ không còn lo ngại gì khi đối mặt với ôtô nhập khẩu từ Đông Nam Á kể từ năm 2018.

“Đây cũng chính là điểm tựa để Thaco sẵn sàng đánh đổi lợi nhuận lấy sản lượng trong thời gian qua và tới đây, ít nhất là đến trước thời điểm ngày 1/1/2018 khi thuế suất thuế nhập khẩu ôtô nguyên chiếc từ Đông Nam Á còn 0%”, ông Dương chia sẻ.

Một điểm được rất người tiêu dùng quan tâm là nhiều mẫu xe khi người tiêu dùng mua tại hệ thống phân phối trước thời điểm tháng 2/2017 cũng có thể hưởng mức giá xe ôtô mới. Bởi trên thực tế, trong khoảng hơn một năm trở lại đây, Thaco đã gần như liên tiếp áp dụng các chương trình ưu đãi về giá xe ôtô hoặc kết hợp ưu đãi giá xe ôtô với các gói quà tặng phụ kiện.

Thaco giảm giá xe ôtô nhằm tăng sản lượng bán hàng

Cũng có ý kiến cho biết do việc thực hiện tiêu chuẩn khí thải Euro 4, nhiều sản phẩm mới ra đời nhằm đắp ứng tiêu chuẩn, vì vậy các doanh nghiệp vội vã giảm giá xe ôtô nhanh để bán hết phiên bản cũ.

Bên cạnh đó, cũng từ năm 2017 thuế nhập khẩu ôtô nguyên chiếc từ ASEAN về Việt Nam sẽ giảm xuống mức 0%. Các doanh nghiệp buộc phải giải bài toán giảm giá xe ôtô để kích cầu, thu hút khách hàng và chuẩn bị cạnh tranh với xe nhập.

Theo các đại lý, cuộc chiến giảm giá khốc liệt của các doanh nghiệp sản xuất trong nước ảnh hưởng rất nhiều đến họ. Để giành và giữ thị phần, họ phải giảm giá xe ôtô xuống hàng chục triệu đồng. Mức thưởng nếu đạt doanh số cao cũng làm cho các đại lý có thêm nhiều cơ hội và động lực giảm giá xe ôtô.

Về cơ bản, khi sản lượng sản xuất và bán hàng lớn thì doanh nghiệp sẽ tăng được tỷ lệ nội địa hóa, hạ giá xe ôtô trên thị trường. Lợi ích kép là trong khi doanh nghiệp thuận lợi hơn trong sản xuất, kinh doanh thì người tiêu dùng cũng được hưởng lợi về giá xe ôtô và chất lượng sản phẩm.

 Bảng giá xe ôtô Kia tại thị trường Việt Nam

 

Stt

Loại xe

Giá mới (VND)

Giá cũ (VND)

Thay đổi (VND)

1

Morning 1.0 MT

327.000.000

327.000.000

0

2

Morning 1.25 EX

338.000.000

341.000.000

- 3.000.000

3

Morning 1.25 LX

362.000.000

365.000.000

- 3.000.000

4

Morning 1.25 Si MT

385.000.000

388.000.000

- 3.000.000

5

Morning 1.25 Si AT

413.000.000

416.000.000

- 3.000.000

6

Cerato 1.6 MT

584.000.000

612.000.000

- 28.000.000

7

Cerato 1.6 AT

637.000.000

679.000.000

- 42.000.000

8

Cerato 2.0 AT

696.000.000

729.000.000

- 33.000.000

9

Cerato 5DR 1.6

705.000.000

725.000.000

- 20.000.000

10

Rondo 2.0 GATH

778.000.000

794.000.000

- 16.000.000

11

Rondo 2.0 GMT mới

649.000.000

654.000.000

- 5.000.000

12

Rondo 2.0 GAT mới

709.000.000

714.000.000

- 5.000.000

13

Rondo 2.0 GATH mới

852.000.000

857.000.000

- 5.000.000

14

Rondo 1.7 DAT mới

839.000.000

844.000.000

- 5.000.000

15

Sorento 2WD GAT

848.000.000

868.000.000

- 20.000.000

16

Sorento 2WD GATH

951.000.000

986.000.000

- 35.000.000

17

Sorento 2WD DATH

969.000.000

1.019.000.000

- 50.000.000

18

Sedona 2.2L DAT

1.110.000.000

1.160.000.000

- 50.000.000

19

Sedona 2.2L DATH

1.235.000.000

1.278.000.000

- 43.000.000

20

Sedona 3.3L GAT

1.183.000.000

1.278.000.000

- 95.000.000

21

Sedona 3.3L GATH (THA8)

1.283.000.000

1.378.000.000

- 95.000.000

22

Sedona 3.3L GATH (THA8-01)

1.293.000.000

1.388.000.000

- 95.000.000

23

Optima 2.0 AT

865.000.000

915.000.000

- 50.000.000

24

Optima 2.0 ATH

940.000.000

990.000.000

- 50.000.000

25

Optima 2.4 GT LINE

1.035.000.000

1.045.000.000

- 10.000.000

26

Rio 4DR MT

485.000.000

499.000.000

- 14.000.000

27

Rio 4DR AT

525.000.000

565.000.000

- 40.000.000

28

Rio 5DR ATH

592.000.000

615.000.000

- 23.000.000

29

Soul

765.000.000

775.000.000

- 10.000.000

30

Soul (panorama)

785.000.000

795.000.000

- 10.000.000

31

Qouris 3.8 GAT

2.748.000.000

2.748.000.000

0

32

Cerato Koup 2.0

810.000.000

830.000.000

- 20.000.000

 

Bảng giá xe ôtô Mazda tại thị trường Việt Nam

1

Mazda 2 1.5 SD

565.000.000

580.000.000

- 15.000.000

2

Mazda 2 1.5 HB

595.000.000

635.000.000

- 40.000.000

3

Mazda 3 1.5 SD

660.000.000

685.000.000

- 25.000.000

4

Mazda 3 1.5 HB

680.000.000

705.000.000

- 25.000.000

5

Mazda 3 2.0 SD

784.000.000

829.000.000

- 45.000.000

6

CX-5 2WD 2.0 F/L

909.000.000

959.000.000

- 50.000.000

7

CX-5 2WD 2.5 F/L

950.000.000

990.000.000

- 40.000.000

8

CX-5 AWD 2.5 F/L

990.000.000

1.025.000.000

- 35.000.000

9

Mazda6 AT 2.0

840.000.000

 

 

10

Mazda6 AT 2.5

929.000.000

 

 

11

Mazda6 FL 2.0

975.000.000

975.000.000

0

12

Mazda6 FL 2.0 Premium

1.020.000.000

1.020.000.000

0

13

Mazda6 FL 2.5 Premium

1.175.000.000

1.175.000.000

0

14

BT-50 DSL 2.2 MT

655.000.000

674.000.000

- 19.000.000

15

BT-50 DSL 2.2 AT

685.000.000

699.000.000

- 14.000.000

16

BT-50 DSL 3.2 AT

819.000.000

819.000.000

0

 

Bảng giá xe ôtô Peugeot tại thị trường Việt Nam

1

208 facelift

865.000.000

895.000.000

- 30.000.000

2

2008

1.100.000.000

1.100.000.000

0

3

408 Deluxe

680.000.000

720.000.000

- 40.000.000

4

3008

1.080.000.000

1.190.000.000

- 110.000.000

5

308 Allure

1.280.000.000

1.280.000.000

0

6

508

1.405.000.000

1.465.000.000

- 60.000.000

Giá bán lẻ mới áp dụng từ tháng 2/2017

Bảng giá xe ô tô tại Việt Nam cập nhật tháng 2/2017

liên hệ

63/111 Cù Chính Lan, Hà Nội
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 097 999 6422
Email: sanxeoto@gmail.com
Liên hệ