Trang chủTư vấn pháp luật

Mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ đúng quy chuẩn

· vào 2018-09-11 · lượt xem: 548

Mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ là mẫu giấy giúp chứng nhận ghi đầy đủ thông tin giao dịch, điều kiện khi mua bán xe ô tô cũ giữa các bên. Vậy mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ như thế nào là đúng quy định pháp luật, có hiệu lực thực thi, các bạn hãy cùng chúng tôi tham khảo qua bài viết này.

Mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ đúng quy chuẩn

Mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ như thế nào là đúng quy định

Mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ

Cùng tham khảo mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ đúng quy định sau đây

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN XE

 

          Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện)……………………………..thành phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc chứng thực được  thực hiện ngoài trụ sở thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có:

 

Bên bán (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà):..........................................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú)……

........................................................................................................................

 

            Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

  1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông : ...............................................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú: ........................................................................................

........................................................................................................................

Cùng vợ là bà: .................................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.........................................................................................

........................................................................................................................

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

 

  1. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: .............................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.........................................................................................

........................................................................................................................

Các thành viên của hộ gia đình:

- Họ và tên:......................................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.........................................................................................

........................................................................................................................

          * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện:..................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.........................................................................................

........................................................................................................................

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.

 

            3.. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: ....................................................................................................

Trụ sở: ............................................................................................................

Quyết định thành lập số:................... ngày............ tháng ............ năm.............

do ............................................................................................................ cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:......... ngày........ tháng ....... năm.......

do ............................................................................................................ cấp.

Số Fax: ........................................... Số điện thoại:..........................................

Họ và tên người đại diện: .................................................................................

Chức vụ: .........................................................................................................

Sinh ngày:........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:.................... cấp ngày..............................................

tại....................................................................................................................

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ………………………..

ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.

 

Bên mua (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)        

........................................................................................................................              ........................................................................................................................    

 

          Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán xe với các thỏa thuận sau đây:

 

ĐIỀU 1

XE MUA BÁN

 

  1. Đặc điểm xe:
  2. Biển số: .……………………………………………………………….;
  3. Nhãn hiệu: ……………………………………………………………..;
  4. Dung tích xi lanh: .……………………………………………………..;
  5. Loại xe: ………………………………………………………………..;
  6. Màu sơn: .……………………………………………………………...;
  7. Số máy: .……………………………………………………………….;
  8. Số khung: …………………………………………………………...…;
  9. Các đặc điểm khác: ………………………………………….… (nếu có)
  10. Giấy đăng ký xe số: ……………..… do ………………………………. cấp ngày ………………………………………………………………………... .

(Nếu tài sản mua bán có số lượng nhiều thì lần lượt liệt kê đặc điểm và Giấy đăng ký của từng xe như nêu trên)

 

ĐIỀU 2

GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

 

  1. Giá mua bán xe nêu tại Điều 1 là: ... …………………………………...

(bằng chữ .………………………………………………………………………………………………...)

  1. Phương thức thanh toán: ……………………………………………….

………………………………………………………………………………...

  1. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

ĐIỀU 3

THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO XE

 

Do các bên thỏa thuận

........................................................................................................................    

........................................................................................................................

 

ĐIỀU 4

QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI XE MUA BÁN

 

  1. Bên ….. có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu đối với xe tại cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ các thỏa thuận liên quan đến việc đăng ký);

......................................................................................................................................................

  1. Quyền sở hữu đối với xe nêu trên được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong các thủ tục đăng ký quyền sở hữu xe;

 

ĐIỀU 5

VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

         

          Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán chiếc xe theo Hợp đồng này do Bên ….. chịu trách nhiệm nộp.

 

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

 

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

ĐIỀU 7

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 

          Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

 

  1. Bên A cam đoan:
  2. a) Những thông tin về nhân thân, về xe mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  3. b) Xe mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;
  4. c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
  5. d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

đ) Các cam đoan khác ...

 

  1. Bên B cam đoan:
  2. a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  3. b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về xe mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;
  4. c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
  5. d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

đ) Các cam đoan khác...

         

ĐIỀU 8

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

 

  1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
  2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

          Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

  • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
  • Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

 

  1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ………………………………………….

 

                  Bên A                                                          Bên B

   (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                                     (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC

 

          Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.……………………………………………...)

          (Trường hợp chứng thực ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu chứng thực được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ trong dấu ngoặc đơn)

            Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện) ………...….  thành phố Hồ Chí Minh.

          (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân)

            Tôi (ghi rõ họ tên, chức vụ của người thực hiện chứng thực) ……………………., …………………………………… quận (huyện) ………...….thành phố Hồ Chí Minh.

 

Chứng thực:

 

          - Hợp đồng mua bán xe này được giao kết giữa Bên A là .…........……… và Bên B là …...................…….... ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;

          - Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

 

Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

  • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
  • Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

- Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

 

  • Hợp đồng này được lập thành .……….. bản chính (mỗi bản chính gồm …... tờ, .…..trang), cấp cho:

+ Bên A .….. bản chính;

          + Bên B .….. bản chính;

          + Lưu tại Phòng Tư pháp một bản chính.

 

          Số chứng thực ....................…........ , quyển số ............…. TP/CC- .….

 

                                                       Người có thẩm quyền chứng thực

       (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ)

Trên đây là mẫu giấy mua bán xe ô tô cũ đúng quy định 

Mong rằng những thông tin chúng tôi cung cấp hữu ích cho bạn

 

Đánh giá 9 sao

bảo hiểm trách nhiệm dân dự bắt buộc xe ô tô là loại hình bảo hiểm mà chủ xe cơ giới bắt buộc phải tham gia khi lưu thông trên đường

Tìm hiểu về bảo hiểm trách nhiệm dân dự bắt buộc xe ô tô

liên hệ

Tầng 4, 87 AFOFFICE BUILDING, Vương Thừa Vũ, Thanh Xuân, Hà Nội
Lầu 2, Tòa nhà MT, sô 47 Hồ Bá Kiện, Phường 15, Quận 10, TP HCM
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 1900 636329
Email: doitac@sanxeoto.com
DMCA.com Protection Status
Liên hệ