Trang chủThị trường ô tô

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 8-2017

· vào 2017-12-27 · lượt xem: 396

Toyota là một trong những dòng xe nổi tiếng hàng đâu thế giới. Xe được nhập vào thị trường Việt Nam những năm 90 của thế kỷ trước. Xe đã tạo được sự uy tín nhất định đối với người tiêu dùng trong nước. Bởi sự hoạt động ổn đinh và bền của xe. Là lựa chọn an toàn cho nhiều tài xế.

Toyota là một trong những dòng xe nổi tiếng hàng đâu thế giới. Xe được nhập vào thị trường Việt Nam những năm 90 của thế kỷ trước. Xe đã tạo được sự uy tín nhất định đối với người tiêu dùng trong nước. Bởi sự hoạt động ổn đinh và bền của xe. Là lựa chọn an toàn cho nhiều tài xế.

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 8-2017

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 8-2017

Dòng xe

Giá bán xe ô tô

Toyota Yaris G CVT

642.000.000 VNĐ

Toyota Yaris E CVT

592.000.000 VNĐ

Toyota Vios 1.5G (CVT)

622.000.000 VNĐ

Toyota Vios 1.5E (CVT)

588.000.000 VNĐ

Toyota Vios 1.5E (MT)

564.000.000 VNĐ

Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i)

933.000.000 VNĐ

Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

797.000.000 VNĐ

Toyota Corolla Altis 1.8G (MT)

747.000.000 VNĐ

 

Toyota Camry 2.5Q

1.383.000.000 VNĐ

Toyota Camry 2.5G

1.236.000.000 VNĐ

Toyota Camry 2.0E

1.098.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2.0E

793.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2.0G

859.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2.0V

995.000.000 VNĐ

Toyota Land Cruiser VX

3.650.000.000 VNĐ

Toyota Land Cruiser Prado TX-L

2.167.000.000 VNĐ

 

Toyota Fortuner 2.7V 4x4

1.308.000.000 VNĐ

Toyota Fortuner 2.7V 4x2

1.149.000.000 VNĐ

Toyota Fortuner 2.4G 4x2

981.000.000 VNĐ

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT

870.000.000 VNĐ

Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT

806.000.000 VNĐ

Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT

697.000.000 VNĐ

Toyota Hiace động cơ dầu

1.240.000.000 VNĐ

Toyota Hiace động cơ xăng

1.131.000.000 VNĐ

 

Toyota Yaris.

Xe được thiết kế với hệ thống phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử và hỗ trợ phanh khẩn cấp. Xe được theiets kế với 2 túi khí. Xe được thiết kế với vô lăng 3 chấu.  Vẻ ngoài được thiết kế sang trọng và tinh tế. Giá xe ô tô Toyota Yaris tầm giá 600 triệu VND.

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2017

  • Kích thước tổng thể: D x W x H 4115 x 1700 x 1475mm.
  • Kích thước nội thất: D x W x H 1900 x 1425 x 1205mm.
  • Chiều dài cơ sở 2550mm.
  • Chiều rộng cơ sở 1460/1470mm.
  • Khoảng sáng gầm xe 149mm
  • Bán kính vòng quay tối thiểu 5.1m.
  • Trọng lượng không tải 1050 kg.
  • Trọng lượng toàn tải 1500 kg.
  • Dung tích bình nhiên liệu 42 lít.
  • Mã động cơ  2NZ – FELoại  4 Xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVTi.
  • Dung tích công tác  1299.
  • Công suất tối đa Kw(HP)/rpm63 (84)/6000.
  • Momen xoắn tối đa Nm/rpm121 (12.3)/4400.
  • Hệ số cản không khí  0.3.
  • Vận tốc tối đa 160 km/h.
  • Tiêu chuẩn xả khí  EURO 4.
  • Hộp số AT4.
  • Hệ thống treo Trước/sau; Độc lập/ Dầm xoắn.
  • Lốp xe  185/60 R15; Mâm xe  Mâm đúc.

Toyota Vios.

Đây là mẫu xe sedan hạng B bán rất là chạy. Là dòng xe được phổ biến ở Việt Nam. Giá xe ô tô Toyota Vios từ 500 đến 700 triệu.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 1.5G 2017.

Động cơ

Xăng, dung tích xilanh 1.5L, VVT-i, 4 xilanh, 16 van, DOHC

Hộp số

Số tự động 4 cấp

Số chổ ngồi

5

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

4300 x 1700 x 1460 (mm)

Bán kính vòng quay

4,9m

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Công suất tối đa ( Hp/rpm)

107/6000

Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm)

141/4200

Dung tích bình nhiên liệu

42L

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

Phanh

Trước đĩa thông gió/ Sau đĩa

Trợ lực lái

Điện

Mâm xe

Mâm đúc 15 inch

Đèn trước

Halogen

Gương chiếu hậu

Chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe

Tay lái

3 chấu, bọc da, nút điều chỉnh âm thanh

Cửa sổ

Chỉnh điện, chống kẹt

Khóa cửa từ xa

Chìa khóa

1 chìa có remote, 1 chìa khóa thường

Bảng đồng hồ trung tâm

Optitron, có màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB

Ghế

Bọc da

Túi khí

Tài xế và hành khách phía trước

An toàn

ABS, EBD, BA

Cảm biến lùi

Không

Đèn sương mù

Hệ thống chống trộm

 

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 1.5E 2017:

 

Động cơ

Xăng, dung tích xilanh 1.5L, VVT-i, 4 xilanh, 16 van, DOHC

Hộp số

5 số tay

Số chổ ngồi

5

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

4300 x 1700 x 1460 (mm)

Bán kính vòng quay

4,9m

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Công suất tối đa ( Hp/rpm)

107/6000

Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm)

141/4200

Dung tích bình nhiên liệu

42L

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

Phanh

Trước đĩa thông gió/ Sau đĩa

Trợ lực lái

Điện

Mâm xe

Mâm đúc 15 inch

Đèn trước

Halogen

Gương chiếu hậu

Chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe

Tay lái

3 chấu

Cửa sổ

Chỉnh điện, chống kẹt

Khóa cửa từ xa

Chìa khóa

1 chìa có remote, 1 chìa khóa thường

Bảng đồng hồ trung tâm

Optitron, có màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB

Ghế

Bọc nỉ

Túi khí

Tài xế và hành khách phía trước

An toàn

ABS, EBD, BA

Cảm biến lùi

Không

Đèn sương mù

 

Toyota Corolla Altis.

Xe được trang bị với đồ nội thất và ngoại thất cao cấp. Xe với ghế được bọc nỉ, tay nắm cửa sơn màu bạc, đèn Halogen và hộp số tự động AT6.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Altis 2017.

Kích thước:

  • Kích thước tổng thể:4620 x 1775 x 1460 (D x R x C) mm.
  • Chiều dài cơ sở: 2700 mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 130 mm.
  • Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.4 m.
  • Trọng lượng không tải: 1180 - 1240 kg.
  • Trọng lượng toàn tải: 1615 kg.

Động cơ:

  • Loại động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS.
  • Dung tích công tác: 1798 cc.
  • Công suất tối đa:138/6400 kW (Mã lực) @ vòng/phút.
  • Mô men xoắn tối đa: 173/4000 Nm @ vòng/phút.

Hệ thống truyền động:

  • Cầu trước.

Hộp số:

  • Số tay 6 cấp.

Hệ thống treo:

  • Trước: Độc lập, kiểu Macpherson.
  • Sau: Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn.

Vành & Lốp xe:

  • Loại vành: Vành đúc.
  • Kích thước lốp: 205/55R16.

Hệ thống phanh:

  • Trước: Đĩa thông gió.
  • Sau: Đĩa.

Tiêu chuẩn khí thải:

Mức tiêu thụ nhiên liệu:

  • Trong đô thị: 
  • Ngoài đô thị: 
  • Kết hợp:

Toyota Camry.

Đây là dòng xe cao cấp phổ biến tại Việt Nam. Với mẫu xe sang trọn từ vẻ ngoài cho đến nội thất bên trong. Bảng giá xe ô tô Toyota Camry ở mức từ 1 tỷ đến 1,4 tỷ tùy vào phiên bản.

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2.5G.

- Kích thước DRC: 4850 x 1825 x 1470mm; chiều dài cơ sở: 2775mm; khoảng sáng gầm xe: 150mm; bán kính vòng quay tối thiểu: 5,5m; trọng lượng không tải 1490-1505kg; toàn tải: 2000kg

- Động cơ: xăng, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS. Dung tích 2494cm3; công suất tối đa 178Hp/6000rpm; momen xoắn cực đại: 231Nm/4100rpm. Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4; mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 7,8l/100km.

- Hộp số và truyền động: hộp số tự động 6 cấp; dẫn động cầu trước.

- An toàn: 7 túi khí; cảm biến góc xung quanh xe; phanh ABS+EBD+BA; cân bằng điện tử VSC; hỗ trợ khởi hành ngang dốc; hỗ trợ lực kéo

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2.5E.

- Kích thước DRC: 4850 x 1825 x 1470mm; chiều dài cơ sở: 2775mm; khoảng sáng gầm xe: 150mm; bán kính vòng quay tối thiểu: 5,5m; trọng lượng không tải 1480; toàn tải: 2000kg

- Động cơ: xăng, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S. Dung tích 1998cm3; công suất tối đa 165Hp/6500rpm; momen xoắn cực đại: 199Nm/4600rpm. Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4; mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 7,3l/100km.

- Hộp số và truyền động: hộp số tự động 6 cấp; dẫn động cầu trước.

- An toàn: 7 túi khí; phanh ABS+EBD+BA; cân bằng điện tử VSC; hỗ trợ khởi hành ngang dốc; hỗ trợ lực kéo

Toyota Innova.

Đây là dòng xe 7,8 chỗ được nhiều xe khách và gia đình sử dụng. Xe với sự thay đổi về thiết kế nội và ngoại thất. Giá xe ô tô Toyota Innova từ 800 đến 1.000 triệu VND.

Thông số kích thước.

Thông tin

2.0V

2.0G

2.0E

Số chỗ ngồi 

7 chỗ

8 chỗ

8 chỗ

Kích thước tổng thể ( Dài x rộng x cao)

4735 x 1830 x 1795 

giống bản V

giống bản V

Chiều dài cơ sở

2750

giống bản V

Giống bản V

Chiều rộng cơ sở ( Trước x sau)

1540 x 1540

giống bản V

Giống bản V

Khoảng sáng gầm xe

178

nt

nt

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.4

nt

nt


Động cơ và vận hành

Thông tin

2.0V

2.0G

2.0E

Mã động cơ

1TR - FE

giống bản V

Giống bản V

Kiểu động cơ

Xăng, I4m 16 van D0hc với vvt- i kép

 

 

Dung tích ( cc)

1998

 

 

Công suất tối đa ( Kw/rpm)

 102/5600

 

 

Mô men xoắn tối đa ( Nm/rpm)

183/4000

 

 

Dung tích bình nhiên liệu

55

 

 

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

 

 

Hộp số

Tự động 6 cấp - 6AT

Tự động 6 cấp - 6AT

Số sàn 5 cấp - 5 MT

Hệ thống treo ( Trước/sau)

Độc lập tay đòn kép đối với hệ thống treo trước, Đa điểm 4 thanh liên kết đối với hệ thống treo sau.

 

 

Lốp

215/55R17

205/65R16

205/65R16

 

Toyota Land Cruiser.

Xe là mẫu SUV cao cấp nổi tiếng của Nhật Bản. Với thiết kế cứng cáp và sang trọng. Đây là dòng xe 7 chỗ được nhiều khách hàng Việt Nam lựa chọn. Bang gia xe oto Toyota Land Cruiser có 2 phiên bản 1 loại 2,1 tỷ và 1 loại 3,6 tỷ.

Thông tin kỹ thuật của Toyota Land Cruiser VX động cơ V8.

Kích thước:

  • Kích thước tổng thể: 4950 x 1980 x 1945 (D x R x C) mm.
  • Chiều dài cơ sở: 2850 mm.
  • Chiều rộng cơ sở: 1650/1645 (trước/sau) mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 230 mm.
  • Góc thoát (Trước/sau): 32/24 độ.
  • Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.9 m.
  • Trọng lượng không tải: 2625 kg.
  • Trọng lượng toàn tải: 335 kg.

Động cơ:

  • Loại động cơ: V8, VVT-i kép.
  • Dung tích công tác: 4608 cc.
  • Công suất tối đa: 304/5500 kW (Mã lực) @ vòng/phút.
  • Mô men xoắn tối đa: 439/3400 Nm @ vòng/phút.
  • Dung tích bình nhiên liệu: 93 + 45 L.

Hệ thống truyền động:

  • 4 bánh toàn thời gian với vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN.

Hệ thống treo:

  • Trước: Độc lập, tay đòn kép.
  • Sau: Liên kết 4 điểm.

Vành & Lốp xe:

  • Loại vành: Vành đúc.
  • Kích thước lốp: 285/60 R18.

Hệ thống phanh:

  • Trước: Đĩa thông gió 18-inch.
  • Sau: Đĩa thông gió 17-inch.

Tiêu chuẩn khí thải:

  • Euro 3.

Toyota Fortuner.

Xe được tran bị với động cơ xăng 2.7 lít. Toyota Fortuner được thiết kế với độ hoàn hảo cho một chiếc xe SUV. Gia xe oto moi nhat giá từ 1 đến 1,3 tỷ.

Thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

  • Kích thước dài rộng cao: 4.795 x 1.855 x 1.835 mm.
  • Chiều dài cơ sở: 2.745 mm, Khoảng sáng gầm xe: 219 mm.
  • Trọng lượng không tải: 1.825 – 1.875 m Bán kính quay vòng: 5,8 m.
  • Động cơ: xăng 2,7 lít, 4 xy lanh thẳng hàng, Dual VVT-i.
  • Công suất tối đa: 164 mã lực @ 5.200 vòng/phút.
  • Mô men xoắn cực đại: 245 Nm @ 4.000 vòng/phút, Hộp số: AT 6 cấp.
  • Hệ thống treo trước: Lò xo độc lập, tay đòn kép, Hệ thống treo sau: Liên kết 4 điểm.
  • Hệ thống phanh trước/sau: Đĩa/tang trống, Số túi khí: 7 cái.

Toyota Hilux.

Xe được vận hành một cách bền bì và thiết kế khác biệt. Dòng xe tạo nên sức hút khó cưỡng cho nhiều khách hàng.

Mẫu xe

Toyota Hilux E 2.4 MT 4x2 2017

Toyota Hilux G 2.8 MT 4x4 2017

Toyota Hilux G 2.8 AT 4x4 2017

 

Xuất xứ

Nhập khẩu

Nhập khẩu

Nhập khẩu

Động cơ & hộp số

Dầu I4 2.4L 6MT 4x2

Dầu I4 2.8L 6MT 4x4

Dầu I4 2.8L 6AT 4x4

Dáng xe

Bán tải

Bán tải

Bán tải

Số chỗ ngồi

5

5

5

Số cửa

4

5

5

Màu ngoại thất

     

Chính sách bảo hành

3 năm hoặc 100.000 Km

3 năm hoặc 100.000 Km

3 năm hoặc 100.000 Km

Kiểu động cơ

4 xi-lanh thẳng hàng

4 xi-lanh thẳng hàng

4 xi-lanh thẳng hàng

Dung tích động cơ

2.393

2.755

2.982

Công suất tối đa

147 mã lực/3.400 vòng/phút

174 mã lực/3.400 vòng/phút

174 mã lực/3.400 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

400 Nm/1.600 - 2.000 vòng/phút

420 Nm/1.400 - 2.600 vòng/phút

450 Nm/1600 - 2000 vòng/phút

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Số sàn 6 cấp

Tự động 6 cấp

Kiểu dẫn động

Cầu sau

Dẫn động 4 bánh

Dẫn động 4 bánh

Lựa chọn chế độ lái xe

ECO - Power Mode

Eco

ECO - Power Mode

Thời gian tăng tốc (0-100kmh)

...

...

...

Tốc độ tối đa

170 Km/h

170 Km/h

200 Km/h

Mức tiêu hao nhiên liệu

7,2

7,9

8,1

Kích thước tổng thể

5.330 x 1.855 x 1.815

5.330 x 1.855 x 1.815

5.330 x 1.855 x 1.815

Chiều dài cơ sở

3.085

3.085

3.085

Khoảng sáng gầm xe

310

310

310

Bán kính quay vòng tối thiểu

6,2

6,2

6,2

Trọng lượng không tải

1.960/2.810

2.035/2.890

2.040/2890

Dung tích bình nhiên liệu

80

80

80

Dung tích khoang hành lý

1.525 x 1.540 x 480 (mm)

1.525 x 1.540 x 480 (mm)

1.525 x 1.540 x 480 (mm)

 

Toyota Hiace.

Xe với 2 phiên bản xăng và dầu. Xe ô tô giá từ 1,1 tỷ đến 1,3 tỷ.

Thông số kỹ thuật xe.

Kích thước:

  • Kích thước tổng thể: 5380 x 1880 x 2285 (D x R x C) mm.
  • Chiều dài cơ sở: 3110 mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 185 mm.
  • Bán kính quay vòng tối thiểu: 6,2 m.
  • Trọng lượng không tải: 1975 - 2075 kg.
  • Trọng lượng toàn tải: 3300 kg.

Động cơ:

  • Loại động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i.
  • Dung tích công tác: 2694 cc.
    • Công suất tối đa:111 (149)/4800 kW (Mã lực) @ vòng/phút.
  • Mô men xoắn tối đa: 241/3800 Nm @ vòng/phút.

Hệ thống truyền động:

  • Cầu sau.

Hộp số:

  • Số tay 5 cấp.

Hệ thống treo:

  • Trước: Độc lập, tay đòn kép.
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá.

Vành & Lốp xe:

  • Loại vành: Chụp mâm.
  • Kích thước lốp: 195R15.

Hệ thống phanh:

  • Trước: Đĩa thông gió 15.
  • Sau: Tang trống.

Tiêu chuẩn khí thải:

  • Euro 2.

 

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 8-2017 vừa được chúng tôi cập nhập. Qua đó giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về giá xe năm 2017.

liên hệ

63/111 Cù Chính Lan, Hà Nội
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 097 999 6422
Email: sanxeoto@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Liên hệ