Trang chủThị trường ô tô

Bảng giá xe ô tô mazda tháng 8-2017

· vào 2017-11-13 · lượt xem: 238

Mazda là thương hiệu xe được thành lập vào năm 1920. Là một trogn những dòng xe phổ biến tại Việt Nam. Sau đây là bảng giá xe ô tô Mazda tháng 8-2017.

Mazda  là thương hiệu xe được thành lập vào năm 1920. Là một trogn những dòng xe phổ biến tại Việt Nam. Sau đây là bảng giá xe ô tô Mazda tháng 8-2017.

Bảng giá xe ô tô mazda tháng 8-2017

Bảng giá xe ô tô mazda tháng 8-2017

 

BẢNG GIÁ XE MAZDA THÁNG 08/2017

Phiên bản xe

Giá xe niêm yết

(triệu đồng)

Mazda 2 sedan

545

Mazda 2 hatchback

575

Mazda 3 1.5 sedan 2017 (facelift)

660

Mazda 3 1.5 hatchback 2017 (facelift)

682

Mazda 3 2.0 sedan 2017 (facelift)

770

Mazda 6 2017

860

Mazda6 2.0L Premium 2017

915

Mazda6 2.5L Premium 2017

1070

Mazda CX5 2.0 2wd

802

Mazda CX5 2.5 2wd

849

Mazda CX5 2.5 awd

908

Mazda CX9

1855

Mazda BT50 2.2 MT (số sàn, 2 cầu)

620

Mazda BT50 2.2 AT (số tự động, 1 cầu)

650

Mazda BT 50 3.2 4x4 AT (số tự động, 2 cầu)

805

Mazda CX3

Cập nhật

Mazda MX5

Hết hàng

 

 

1. Mazda 2 sedan.

Thông số kỹ thuật.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4320x1695x1470 mm

Dung tích bình xăng

43 lít

Động cơ

1.5 I4 Skyactiv

Công suất

109 mã lực

Mô-men xoắn

141 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

Giá xe ô tô

545 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

Đây là mẫu xe hạng nhỏ được lắp ráp tại Việt Nam. Xe với hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA, DSC, TCS.

2. Mazda 2 hatchback.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4060x1695x1495 mm

Dung tích bình xăng

44 lít

Đời xe

2015

Công suất

109 mã lực

Mô-men xoắn

141 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

hatchback

Giá xe ô tô mới

575 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

Xe với hệ thống phanh ABS, túi khí 2, ghế ngồi được bọc da. Giá của xe ô tô 575 triệu VND.

3. Mazda 3 1.5 sedan 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4580x1795x1450 mm

Dung tích bình xăng

51 lít

Thể tích khoang hành lý

414 lít

Công suất

110 mã lực

Mô-men xoắn

144 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

sedan

Giá xe ô tô mới

660 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

Xe với thiết kế phần đầu trẻ trung và phù hợp với người trẻ tuổi. Không gian nội thất được trang bị đầy đủ với ghế bọc da, không gian chứa đồ lớn, với 4 túi khí.

4. Mazda 3 1.5 hatchback 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4460x1795x1465 mm

Dung tích bình xăng

51 lít

Thể tích khoang hành lý

314 lít

Công suất

110 mã lực

Mô-men xoắn

144 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

hatchback

Giá xe ô tô mới nhất

682 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

Các đèn chiếu gần vả chiếu xa của xe đều đảm bảo có Halogen. Với hệ thống 6 loa, đầu DVD, mp3, radio, màn hình cảm ứng 7 in.

5. Mazda 3 2.0 sedan 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4580x1795x1450 mm

Dung tích bình xăng

51 lít

Thể tích khoang hành lý

414 lít

Công suất

153 mã lực

Mô-men xoắn

200 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

Giá xe ô tô mới nhất

770 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

Đây là dòng xe có phiên bản nâng cấp của Mazda 3 1.5 sedan 2017.

6. Mazda 6 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4865x1840x1450 mm

Dung tích bình xăng

62 lít

Dung tích xi lanh

1998 cc

Thể tích khoang hành lý

414 lít

Công suất

153 mã lực

Mô-men xoắn

200 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

Giá xe ô tô mới nhất

860 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

7. Mazda6 2.0L Premium 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4865x1840x1450 mm

Dung tích bình xăng

62 lít

Dung tích xi lanh

1998 cc

Thể tích khoang hành lý

414 lít

Công suất

153 mã lực

Mô-men xoắn

200 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

Giá xe ô tô mới nhất

915 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

8. Mazda6 2.5L Premium 2017.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4865x1840x1450 mm

Dung tích bình xăng

62 lít

Dung tích xi lanh

2488 cc

Thể tích khoang hành lý

414 lít

Công suất

185 mã lực

Mô-men xoắn

250 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

Giá xe ô tô mới nhất

1070 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

Đây là dòng xe sedan hạng trung, được trang bị với công nghệ mức vừa đủ. Nội thất em ái, là lựa chọn tuyệt vời cho bạn trong năm 2017.

9. Mazda CX5 2.0 2wd.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4540x1840x1670 mm

Dung tích bình xăng

58 lít

Trọng lượng

1580 kg

Công suất

153 mã lực

Mô-men xoắn

200 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

Sedan

gia xe oto moi nhat

802 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

Đây là mẫu xe gầm cao của Mazda, mẫu xe CX5 thường đứng trong top mẫu xe bán hàng ở Việt Nam.

10. Mazda CX5 2.5 2wd

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4540x1840x1670 mm

Dung tích bình xăng

58 lít

Trọng lượng

1580 kg

Công suất

185 mã lực

Mô-men xoắn

250 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

SUV

giá xe ô tô

849 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

11. Mazda CX5 2.5 awd.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

4540x1840x1670 mm

Dung tích bình xăng

58 lít

Trọng lượng

1580 kg

Công suất

185 mã lực

Mô-men xoắn

250 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe:

SUV

giá xe ô tô

908 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

12. Mazda CX9.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

5106x1939x1728 mm

Dung tích bình xăng

76 lít

Trọng lượng

2065 kg

Công suất

274 mã lực

Mô-men xoắn

367 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Chỗ ngồi

7 chỗ

Giá xe ô tô 7 chỗ

1855 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 

13. Mazda BT50 2.2 MT.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

5365x1850x1815 mm

Dung tích xi lanh

2196 cc

Dung tích bình xăng

80L

Trọng lượng

2076 kg

Công suất

148 mã lực

Mô-men xoắn

375 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe

Bán tải

Giá xe ô tô 7 chỗ

620 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

 14. Mazda BT50 2.2 AT.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

5365x1850x1821 mm

Dung tích xi lanh

2196 cc

Dung tích bình xăng

80L

Trọng lượng

1978 kg

Công suất

148 mã lực

Mô-men xoắn

375 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe

Bán tải

Giá xe ô tô

650 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

15. Mazda BT50 3.2 AT.

Kích thước: Dài – Rộng - Cao

5365x1850x1821 mm

Dung tích xi lanh

3198 cc

Dung tích bình xăng

80L

Trọng lượng

2120 kg

Công suất

197 mã lực

Mô-men xoắn

470 Nm

Nguồn gốc:

Lắp ráp

Loại xe

Bán tải

Giá xe ô tô

650 triệu VND

Hộp số:

AT 6 cấp

Đây là bảng giá xe ô tô mới nhất dành cho khách hàng. Bạn có thể tham khảo xem giá các loại xe ô tô khác trên website.

liên hệ

63/111 Cù Chính Lan, Hà Nội
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 097 999 6422
Email: sanxeoto@gmail.com
Liên hệ