Trang chủThị trường ô tô

Bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017

· vào 2017-12-27 · lượt xem: 286

Huyndai là tập đoàn đa quốc gia, là công ty sản xuất ô tô lớn nhất của Hàn Quốc. Xe Huyndai là thương hiệu rất phổ biến tại Việt Nam với những dòng xe grand i10 giá rẻ.

Huyndai là tập đoàn đa quốc gia, là công ty sản xuất ô tô lớn nhất của Hàn Quốc. Xe Huyndai là thương hiệu rất phổ biến tại Việt Nam với những dòng xe grand i10 giá rẻ.

Bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017

Bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017

Mẫu xe

Phiên bản

Giá xe ô tô

Hyundai Accent

1.4 CVT

599 triệu

1.4 MT

551 triệu

1.4 CVT Hatchback

569 triệu

Hyundai Creta

1.6 AT Diesel

846 triệu

1.6 AT Petrol

806 triệu

Hyundai Elantra

1.6 MT

615 triệu

1.6 AT

689 triệu

2.0 AT

739 triệu

Hyundai Grand i10

Sedan 1.2 Base

370 triệu

Sedan 1.2 MT

410 triệu

Sedan 1.2 AT

435 triệu

1.2 AT

435 triệu

1.0 AT

405 triệu

1.0 MT

380 triệu

1.2 MT

410 triệu

1.0 Base

340 triệu

1.2 Base

370 triệu

Hyundai i20

Active 1.4 AT

619 triệu

 

Hyundai Santa Fe

2.4 2WD

1 tỷ 100 triệu

2.2 2WD

1 tỷ 150 triệu

2.4 AWD

1 tỷ 250 triệu

2.2 AWD

1 tỷ 300 triệu

Hyundai Sonata

2.0 AT

999 triệu

2.4G MT

863 triệu

2.5D MT

909 triệu

Hyundai Tucson

2.0 AT Base

925 triệu

2.0 AT Spec

995 triệu

 

Huyndai Accent

Xe được thiết kế theo phong cách hiện đại và thanh lịch. Được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn và công nghệ tiên tiến. Giá xe ô tô mới Huyndai Accent mức từ 500 đến 600 triệu.

Huyndai Accent được thiết kế với dải đèn pha sang trọng kết hợp với dải đèn LED. Với thiết kế không gian nội thất cực kỳ hoàn hảo. Giúp người ngồi có thể thoải mái và êm ái nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG ACCENT 1.4MT

Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm)

4.300 x 1.700 x 1.457

Chiều dài cơ sở (mm)

2570

Dung tích xi lanh

1396(CC)

Công suất động cơ(hp/rpm)

108/6.300

Mô men xoắn lớn nhất(Nm/pm)

139/5.000

Loại hộp số

Số sàn 5 cấp

Kích thước lốp

195/50R16

Nơi sản xuất

Hàn Quốc

TRANG THIẾT BỊ TÙY CHỌN

Động cơ hộp số

Động cơ xăng 1.4 DOHC

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Hệ thống an toàn

Chủ động

      Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

      Cảnh báo lùi

Thụ động

      Túi khí bên lái

       Khóa an toàn cho trẻ em

       Tựa đầu chủ động

Lốp & la zăng hệ thống lái

       La zăng đúc hợp kim

       Cỡ lốp” 195/50 R16

       Lốp dự phòng cùng cỡ

Hệ thống lái

      Vô lăng điều chỉnh ra vào, lên xuống

      Trợ lực lái điện

Ngoại thất

      Đèn xương mù trước

      Vô lăng, tay nắm cần số bọc da.

      Xi nhan trên gương chiếu hậu

Nội thất

      Ghế nỉ

      Ổ khóa phát quang

      Ghế lái chỉnh cơ, có thể thay đổi độ cao

      Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60:40

Tiện nghi    

Âm thanh

       AM/FM + CD + mp3 + AUX + USB

       Cổng kết nối Ipod

       Điều khiển âm thanh trên vô lăng

       Số loa: 6 loa

Tiện nghi

       Gương chiếu hậu điều chỉnh điện

       Cửa sổ điều khiển điện

      Cửa sổ bên lái loại an toàn

       Hệ thống khóa cửa trung tâm

Điều hòa

        Điều hòa cơ

     

 

Hyundai Creta.

Xe với nhiều tính năng nổi bật và hệ thống tiết kiệm xăng cho khách hàng. Qua đó bạn có thể tiết kiệm chi phí rất nhiều. Xe với kích cỡ trung bình, với ngoại hình xe cực kỳ cơ bắp. Creta sử dụng nội thất khá đầy đủ với ghế bọc da và ghế lái chỉnh điện. Bảng giá xe ô tô mới nhất phiên bản xăng là 806 triệu và dầu là 846 triệu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA  CRETA

Mẫu xe

Máy xăng 1.6L

Máy dầu 1.6L

Thông số chung

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.270 x 1.780 x 1.665

Chiều dài cơ sở (mm)

2.590

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Trọng lượng không tải (kg)

1.310

1.385

Trọng lượng toàn bộ tối đa (kg)

1.760

1.830

Dung tích bình nhiên liệu (L)

55

Động cơ

Động cơ

Xăng 1.6L

Diesel 1.6L

Dung tích xi lanh (cc)

1.591

1.582

Công suất cực đại (Ps/rpm)

123/6300

128/4000

Momen xoắn cực đại (kgf.m/rpm)

15,4/4.850

26,5/1900

Hộp số

Tự động 6 cấp

Trang bị ngoại thất

Đèn pha projector

Đèn viền LED

Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái

Đèn sương mù trước

Lưới tản nhiệt mạ Crom

Vành đúc 17”

Giá để đồ trên nóc

Đuôi chuồn với đèn phanh trên cao

Nội thất

Ghế da

Ghế lái chỉnh điện

Vô lăng, cần số bọc da

Phím điều khiển âm thanh trên vô lăng

Khởi động nút bấm

Tapplo siêu sáng

AM/FM + CD + MP3 + màn hình LCD 5” cảm ứng

Số loa

6

Kêt nối Bluetooth

Ghế gập 6:4

Điều hòa tự động

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Hệ thống an toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống túi khí

6

Khóa cửa tự động theo tốc độ

Camera lùi

Cảm biến lùi

 

Hyundai Elantra.

 Xe  được thiết kế cực kỳ đẹp, phong cách thể thao. Với khung gầm xe chắc chắn thêm vào đó độ ồn cực kỳ thấp. Mức giá xe ô tô 4 chỗ hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của nhiều khách hàng.

ELANTRA 2017

Mẫu xe

1.6MT

1.6AT

2.0AT

 

 

 

 

Thông số chung

Kích thước tổng thể

(DxRxC) (mm)

4570 x 1800 x 1450

Chiều dài cơ sở

2700

Khoảng sáng gầm xe

(mm)

150

Động cơ

Gamma 1.6

Nu 2.0

Nhiên liệu

Xăng

Công suất cực đại (Ps)

127/6300

157/6200

Momen xoắn cực đại (Kgm)

15,77/4850

20/4000

Dung tích bình nhiên liệu (L)

50

Hệ thống truyền động

Dẫn động bánh trước

Hộp số

6MT

6AT

Hệ thống treo ( trước/sau)

Macpherson/Thanh xoắn

Kích thước lốp

195/65R15

205/55R16

225/45R17

Ngoại thất

Đèn pha

Projector

Projector

HID

Đèn LED ban ngày

Đèn điều khiển tự động

Đèn hậu dạng LED

Đèn phanh trên cao

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện

Sấy gương

Gạt mưa

2 tốc độ

Cảm biến

Cảm biến

Nội thất

Gương chiếu hậu trong

Ngày/đêm

Ngày/đêm

Ngày/đêm

Tapplo siêu sáng

 

Cửa sổ trời

 

Chất liệu bọc ghế

Nỉ cao cấp

Da cao cấp

Da cao cấp

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh cơ

Chỉnh cơ

Chỉnh điện

Sưởi ghế

 

 

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động

Tự động

Màn hình hiển thị

LCD 5”

LCD 5”

LCD 5”

Đầu đĩa CD + mp3 + AM/FM

Bluetooth

Số loa

6

6

6

AUX + USB

Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm

Drive mode

 

Cửa gió hàng ghế sau

Camera lùi

Kiểm soát áp suất lốp

 

Hệ thống điều khiển hành trình

 

 

Hệ thống an toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

 

 

 

Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC

 

 

 

Cảm biến lùi

Túi khí

2

6

6

 

Hyundai Grand i10.

Đây là dòng xe thuộc kiểu gia đình với kích cỡ nhỏ. Được sử dụng rộng rãi ở việt nam. Xe với ghế trước có thể ngồi 2 người và ghế sau 3 người lớn. Với nội thất và thiết kế xe không có gì nổi trội. Dòng xe ô tô giá rẻ Hyundai Grand i10 là lựa chọn tốt cho khách hàng.

 

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Grand i10 Sedan MT

Dài x rộng x cao (mm):3995x1660x1520

Dung tích bình xăng (lít): 43

Động cơ: 1.2 Kappa

Công suất (mã lực): 86

Mô-men xoắn (Nm): 120

Khoảng sáng gầm (mm):167

Đường kính vòng quay (m): 9.6

Hộp số: MT 5 cấp

Loại xe: Sedan

Nguồn gốc: Nhập khẩu

 

Hyundai i20.

Được thiết kế theo phong cách của chiếc Sport + Crossover. Điểm nổi bật là xe với gần rất cao như một chiếc SUV. Xe được trang bị động cơ Kappa 1.4L. Giá xe ô tô mới 619 triệu VND.

Xe Hyundai i20 có thiết kế chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.995 x 1.760 x 1.555 (mm). Với thân xe được nối thẳng tắp nam tính và mạnh mẽ. Về đuôi xe thì trông khá là bắt mắt với cmj đèn led trẻ trung và hiện địa.

Nội thất của xe cũng khá là nổi bật với các ghế đều được bọc da. Với vô lăng 3 chấu thể thao được trang bị các tiện ích như tăng giảm âm lượng, thoại rảnh tay, lựa chọn kênh giải trí…

Hyundai Santa Fe.

Xe với phần đầu có hệ thống tản nhiệt, hệ thống hút gió giúp xe hoạt động ổn định hơn. Về thân xe thì được thiết kế gọn gàng hơn. Đuôi xe thì nhìn cực kỳ sang trọng và ấn tượng. Bảng giá xe ô tô 2018 Hyundai Santa Fe giá trên 1 tỷ.

HUYNDAI SANTA FE 2017

 

Mẫu xe

Bản 2WD

Bản 4WD

Bản 5 chỗ

Kích thước chung

Kích thước tổng thể ( DxRxC)(mm)

4690x1880x1680

Chiều dài cơ sở

2700

Khoảng sáng gầm xe

185

Động cơ hộp số

Động cơ

Động cơ Xăng 2.4 MPI / Diesel 2.2 CRD-i

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp

Hệ thống dẫn động

2WD

4WD

2WD

Hệ thống an toàn

Hệ thống cảm biến lùi

Hệ thống camera lùi

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân bổ lực phanh EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

 

Hệ thống hộ trợ khởi hành ngang dốc và đổ đèo

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Hệ thống túi khí

2

6

2

 

Lốp la-gang và hệ thống lái

Cỡ lốp

235/60/R18

235/55/R19

265/65/R18

Lốp sự phòng cùng kích cỡ

Vô lăng gật gù chỉnh 4 hướng

Trợ lực lái điện

 

Ngoại thất

Đèn pha Xenon

 

Đèn chiếu góc

Đèn sương mù trước

Cụm đèn hậu dạng LED

Gương chiếu hậu gập điện

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Nội thất và tiện nghi

Ghế da

 

Ghế nỉ

 

 

Vô lăng, cần số bọc da

Gạt tàn + Châm thuốc

Ghế lái chỉnh điện

 

Nhớ ghế

 

 

Ghế phụ chỉnh điện

 

 

Sưởi hàng ghế trước

 

 

Khởi động nút bấm

 

Tapplo siêu sáng

 

Cửa sổ trời Panorama

 

 

Phanh dừng nút bấm

 

 

Kính tối màu

 

 

Kính trước chống tia UV

 

 

Cảm biến gạt mưa

 

 

Điều hòa tự động

 

Điều hòa cơ

 

 

Khóa cửa điều khiển từ xa

AM/FM + DVD + USB

Hệ thống định vị dẫn đường

 

Hyundai Sonata.

Thiết kế của Hyundai Sonata cực kỳ trẻ trung và sác nét phù hợp với giới trẻ. Xe với sự lịch lãm thu hút mọi ánh nhìn. Thân xe được thiết kế với các đưuòng dập nổi ấn tượng. Mẫu xe sử dụng mâm đúc 18inch cực kỳ ấn tượng. Xe này có giá 999 triệu VND.

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Sonata

Dài x rộng x cao (mm):4855x1865x1475

Dung tích bình xăng (lít): 70

Động cơ: 2.0 Dual CVVT

Công suất (mã lực): 155

Mô-men xoắn (Nm): 196

Khoảng sáng gầm (mm):135

Đường kính vòng quay (m): 10.9

Hộp số: AT 6 cấp

Loại xe: Sedan

Nguồn gốc: Lắp ráp

 

Hyundai Starex.

Xe với ngoại thất là một chiếc minivan nhưng thật ra là một dòng xe bán tải. Với nhiều phiên bản khác nhau từ xe chở khách 9 chỗ và xe bán tải 3 và 6 chỗ. Giá xe ô tô Hyundai Starex ở mức 900 triệu.

Thông số kỹ thuật xe hyundai starex bán tải :

– Động cơ : Xăng 2.4 DOHC 5 số sàn

– Kích thước tổng thể DxRxC : 5.125 x 1.920 x 1.925 (mm)

– Chiều dài cơ sở : 3.2 (mm); – Khoảng sáng gầm xe: 190 (mm)

– Khoảng cách hai vệt bánh xe : 1.685/1.660 (Trước/Sau) (mm)

– Bán kính vòng quay tối thiểu : 5.61 (mm)

– Hệ thống treo trước : Kiểu Macpherson với thanh cân bằng

– Hệ thống treo sau : Liên kết đa điểm

– Dung tích nhiên liệu : 75 (lít)

– Trọng lượng không tải : 2.170 (kg); Trọng lượng toàn tải : 2.850 (kg)

– Phanh đĩa trước; Phanh sau dạng tang trống

– Vành thép cỡ 6.5J*R16; Cỡ lốp 215/70 R16

– Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ; Trợ lực lái cơ (thủy lực);

– Lưới tản nhiệt mạ Crôm; Cửa hậu mở lên đèn; Kính màu

– Thân gương màu xe; Đèn sương mù trước; Chắn bùn (Trước/sau)

– Kính điện (xuống tự động); Cửa hông kiểu trượt (2 cửa)

– Cửa sổ điện (trước/sau); Gương chiếu hậu chỉnh điện

– Táp lô vân kim loại; Ghế bọc nỉ; Hộp để kính; Đèn trong xe

– Khóa điều khiển và cảnh báo trộm; Hệ thống khóa cửa trung tâm

– Radio + Casetle + CD.

Hyundai Tucson.

Đây là dòng xe SUV cỡ nhỏ. Với thiết kế nội thất hiện đai, đầy đủ các tính năng. Hứa hẹn là sản phẩm tuyệt vời dành cho khách hàng. Bạn có thể xem giá xe ô tô hãng khác ở website này.


 

TUCSON 2017

Mẫu xe

 

Bản Đặc Biệt

 

Bản Tiêu Chuẩn

 

Thông số chung

Kích thước tổng thể ( DxRxC)(mm)

4475x1850x1660

Chiều dài cơ sở

2670

Khoảng sáng gầm xe

172

Động cơ

Nu 2.0 MPI

Dung tích xilanh (cc)

1.999

Nhiên liệu

Xăng

Công suất động cơ (ps/rpm)

156/6200

Momen xoắn (kgm/rpm)

20/4000

Hộp số

6AT

Truyền động

2WD

Phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Hệ thống treo trước

Macpherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

 

Trang bị ngoại thất

Đèn pha Projector

Dạng LED

Dạng thường

Đèn pha tự động

Đèn chiếu hỗ trợ theo góc lái

Đèn LED

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu gập điện + có sấy

Xinhan có gương chiếu hậu

Đèn soi bậc lên xuống

Vành đúc

18"

17"

Giá để đồ trên nóc

Cụm đèn hậu dạng LED

Gạt mưa kính sau

 

Nội thất và tiện nghi

 

Chì khóa thông minh + nút bấm khởi động

Taplo siêu sáng

 

Vô lăng, cần số bọc da

Vô lăng chỉnh 4 hướng

Lựa chọn chế độ lái

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

Thoại rảnh tay Bluetooth

Điều khiển hành trình – Cruise control

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

 

Phanh tay điện tử

 

Cốp sau đóng/mở điện

 

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

 

CD+Radio+Mp3+AUX+USB

Số loa

6

6

Ghế da

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng

 

Điều hòa tự động

Hộc để đồ có chức năng làm mát

Ghế sau gập 6:4

Lưng ghế sau ngả được

Tấm chắn khoang hành lý

 

Trang bị an toàn

Túi khí

6

6

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống ổn định xe ESC -ổn định thân xe- Hỗ trợ xuống dốc & Khởi hành ngang dốc

Khóa cửa tự động theo tốc độ

Cảm biến lùi

Camera lùi

 

Hệ thống chống trộm - Immobilizer

 

Với bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017 vừa mới cập nhập. Hi vọng giúp khách hàng có cái nhìn tổng quát hơn về thị trường xe ô tô.

Bài viết liên quan:

Bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017

Huyndai là tập đoàn đa quốc gia, là công ty sản xuất ô tô lớn nhất của Hàn Quốc. Xe Huyndai là thương hiệu rất phổ biến tại Việt Nam với những dòng xe grand i10 giá rẻ.

Bảng giá xe ô tô Huyndai tháng 8-2017

Mẫu xe

Phiên bản

Giá xe ô tô

Hyundai Accent

1.4 CVT

599 triệu

1.4 MT

551 triệu

1.4 CVT Hatchback

569 triệu

Hyundai Creta

1.6 AT Diesel

846 triệu

1.6 AT Petrol

806 triệu

Hyundai Elantra

1.6 MT

615 triệu

1.6 AT

689 triệu

2.0 AT

739 triệu

Hyundai Grand i10

Sedan 1.2 Base

370 triệu

Sedan 1.2 MT

410 triệu

Sedan 1.2 AT

435 triệu

1.2 AT

435 triệu

1.0 AT

405 triệu

1.0 MT

380 triệu

1.2 MT

410 triệu

1.0 Base

340 triệu

1.2 Base

370 triệu

Hyundai i20

Active 1.4 AT

619 triệu

 

Hyundai Santa Fe

2.4 2WD

1 tỷ 100 triệu

2.2 2WD

1 tỷ 150 triệu

2.4 AWD

1 tỷ 250 triệu

2.2 AWD

1 tỷ 300 triệu

Hyundai Sonata

2.0 AT

999 triệu

2.4G MT

863 triệu

2.5D MT

909 triệu

Hyundai Tucson

2.0 AT Base

925 triệu

2.0 AT Spec

995 triệu

 

Huyndai Accent

Xe được thiết kế theo phong cách hiện đại và thanh lịch. Được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn và công nghệ tiên tiến. Giá xe ô tô mới Huyndai Accent mức từ 500 đến 600 triệu.

Huyndai Accent được thiết kế với dải đèn pha sang trọng kết hợp với dải đèn LED. Với thiết kế không gian nội thất cực kỳ hoàn hảo. Giúp người ngồi có thể thoải mái và êm ái nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG ACCENT 1.4MT

Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm)

4.300 x 1.700 x 1.457

Chiều dài cơ sở (mm)

2570

Dung tích xi lanh

1396(CC)

Công suất động cơ(hp/rpm)

108/6.300

Mô men xoắn lớn nhất(Nm/pm)

139/5.000

Loại hộp số

Số sàn 5 cấp

Kích thước lốp

195/50R16

Nơi sản xuất

Hàn Quốc

TRANG THIẾT BỊ TÙY CHỌN

Động cơ hộp số

Động cơ xăng 1.4 DOHC

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Hệ thống an toàn

Chủ động

      Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

      Cảnh báo lùi

Thụ động

      Túi khí bên lái

       Khóa an toàn cho trẻ em

       Tựa đầu chủ động

Lốp & la zăng hệ thống lái

       La zăng đúc hợp kim

       Cỡ lốp” 195/50 R16

       Lốp dự phòng cùng cỡ

Hệ thống lái

      Vô lăng điều chỉnh ra vào, lên xuống

      Trợ lực lái điện

Ngoại thất

      Đèn xương mù trước

      Vô lăng, tay nắm cần số bọc da.

      Xi nhan trên gương chiếu hậu

Nội thất

      Ghế nỉ

      Ổ khóa phát quang

      Ghế lái chỉnh cơ, có thể thay đổi độ cao

      Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60:40

Tiện nghi    

Âm thanh

       AM/FM + CD + mp3 + AUX + USB

       Cổng kết nối Ipod

       Điều khiển âm thanh trên vô lăng

       Số loa: 6 loa

Tiện nghi

       Gương chiếu hậu điều chỉnh điện

       Cửa sổ điều khiển điện

      Cửa sổ bên lái loại an toàn

       Hệ thống khóa cửa trung tâm

Điều hòa

        Điều hòa cơ

     

 

Hyundai Creta.

Xe với nhiều tính năng nổi bật và hệ thống tiết kiệm xăng cho khách hàng. Qua đó bạn có thể tiết kiệm chi phí rất nhiều. Xe với kích cỡ trung bình, với ngoại hình xe cực kỳ cơ bắp. Creta sử dụng nội thất khá đầy đủ với ghế bọc da và ghế lái chỉnh điện. Bảng giá xe ô tô mới nhất phiên bản xăng là 806 triệu và dầu là 846 triệu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA  CRETA

Mẫu xe

Máy xăng 1.6L

Máy dầu 1.6L

Thông số chung

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.270 x 1.780 x 1.665

Chiều dài cơ sở (mm)

2.590

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Trọng lượng không tải (kg)

1.310

1.385

Trọng lượng toàn bộ tối đa (kg)

1.760

1.830

Dung tích bình nhiên liệu (L)

55

Động cơ

Động cơ

Xăng 1.6L

Diesel 1.6L

Dung tích xi lanh (cc)

1.591

1.582

Công suất cực đại (Ps/rpm)

123/6300

128/4000

Momen xoắn cực đại (kgf.m/rpm)

15,4/4.850

26,5/1900

Hộp số

Tự động 6 cấp

Trang bị ngoại thất

Đèn pha projector

Đèn viền LED

Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái

Đèn sương mù trước

Lưới tản nhiệt mạ Crom

Vành đúc 17”

Giá để đồ trên nóc

Đuôi chuồn với đèn phanh trên cao

Nội thất

Ghế da

Ghế lái chỉnh điện

Vô lăng, cần số bọc da

Phím điều khiển âm thanh trên vô lăng

Khởi động nút bấm

Tapplo siêu sáng

AM/FM + CD + MP3 + màn hình LCD 5” cảm ứng

Số loa

6

Kêt nối Bluetooth

Ghế gập 6:4

Điều hòa tự động

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

liên hệ

63/111 Cù Chính Lan, Hà Nội
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 097 999 6422
Email: sanxeoto@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Liên hệ