Trang chủThị trường ô tô

Bảng giá xe ô tô Chevrolet tháng 8-2017

· vào 2017-12-27 · lượt xem: 217

Chevrolet là hãng xe đến từ Mỹ. Đây là một trong những cha đẻ của ngành ô tô. Với thương hiệu lâu năm ngành ô tô. Mỗi sản phẩm ra đời của hãng luôn ẩn chứ một công nghệ tinh hoa.

Chevrolet là hãng xe đến từ Mỹ. Đây là một trong những cha đẻ của ngành ô tô. Với thương hiệu lâu năm ngành ô tô.  Mỗi sản phẩm ra đời của hãng luôn ẩn chứ một công nghệ tinh hoa.

Bảng giá xe ô tô Chevrolet tháng 8-2017

Bảng giá xe ô tô Chevrolet tháng 8-2017

 

Loại xe

Phiên bản

Giá xe niêm yết (VND)

Chevrolet Trailblazer

 

999.000.000

Colorado

 

High Country

839.000.000

LTZ 2.8 – 4×4 AT

809.000.000

LTZ 2.8 – 4×4 MT

789.000.000

LT 2.5 – 4×4 MT

649.000.000

LT 2.5 – 4×2 MT

619.000.000

Orlando

LTZ 1.8 – AT

699.000.000

LT 1.8 – MT

639.000.000

Captiva LTZ 2.8 – AT

 

879.000.000

Trax – 1.4 Turbo AT

 

769.000.000

Cruze

LTZ 1.8 – AT

699.000.000

LT 1.6 – MT

589.000.000

Aveo

LTZ 1.4 – AT

495.000.000

LT 1.4 – MT

459.000.000

Spark

 

LT 1.4 – MT

359.000.000

LS 1.2 – MT

339.000.000

Van (Duo) 1.2 – MT

279.000.000

 

Chevrolet Trailblazer

Xe được thiết kế với kiểu khá là vuông vức. Đây là dòng xe SUV 7 chỗ cỡ trung cho khách hàng. Xe về nội thất khá bắt mắt với màu đen xám, ghế bọc da màu đen. Ngoài ra, xe còn tích hợp AI Siri hỗ trợ ra lệnh bằng giọng nói. Giá xe ô tô 7 chỗ Chevrolet Trailblazer 999.000.000 VND.

Xe được sử dụng với động cơ dầu diesel với công suất cực đại 161 mã lực, mô men xoắn tối đa 380. Với hộp số hoàn toàn tự động 6 cấp.

Về kích thước tổng thể xe có 4.887x1902x1848, với khối lượng không tải 1994. Dúng tích bình nhiên liệu lên đến 76 lít.

Colorado High Country

Được thiết kế với động cơ dầu 2.8 với 197 mã lực, mô men xoắn lên đến 500Nm. Xe với hộp số 6 cấp. Giá xe ô tô mới là 839.000.000 VND.

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

  • Phiên bản High Country 2.8 AT 4×4.
  • Động cơ Diesel 2.8L DOHC Turbo, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van làm mát bằng dung dịch.
  • Dung tích xi lanh 2776 (cc).
  • Công suất cực đại 193 Hp, 3600 rpm.
  • Mô men xoắn cực đại 500 Nm, 2000 rpm.
  • Hộp số tự đông 6 cấp.
  • Hệ thống truyền động 2 cầu chủ động, Gài cầu bằng điện.
  • Dài & Rộng & Cao 5347 x 1882 x 1847 (mm).
  • Chiều dài cơ sở 3096 (mm).
  • Khoảng sáng gầm xe 216 (mm).
  • Trọng lượng không tải 2108 (kg).
  • Trọng lượng toàn tải 3000 (kg).
  • Kích thước thùng xe( DxRxC) 1484 x 1534 x 466 (mm).
  • Dung tích nhiên liệu 76 (lít).

Chevrolet Orlando.

Đây là mẫu hiếm hoi trên thị trường. Xe được thiết kế sang trọng theo phong cách Limou. Với thiết kế tạo nên sự cá tính và nét đặc trưng riêng của hãng xe Mỹ. Giá xe ô tô 7 chỗ này có giá 600 – 700 triệu, mẫu xe dành cho gia đình với sự thanh lịch và hiện đại.

Model

LTZ

LT

Động cơ

1.8 DOHC MFI

1.8 DOHC MFI

Số chỗ ngồi

7

7

Công suất cực đại (HP/rpm)

140/6200

140/6200

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

176/3800

176/3800

Dung tích bình nhiên liệu (l)

65

65

Hộp số

Tự động 6 cấp

Sàn 5 cấp

Dung tích xylanh (cc)

1796

1796

Lazang (inch)

17

17

Lốp

225/50R17

225/50R17

Dài x rộng x cao (mm)

4652 x 1836 x 1633

4652 x 1836 x 1633

Chiều dài cơ sở (mm)

2760

2760

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

160

Vệt bánh xe trước/ sau (mm)

1584/1588

1584/1588

Trọng lượng không tải (kg)

1614

1614

Trọng lượng toàn tải (kg)

2171

2171

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.55

5.55

An toàn

Chìa khóa mã hóa

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)

Hệ thống chống trượt (TCS)

Cảnh báo thắt dây an toàn

Dây an toàn 3 điểm

Cảnh báo va chạm khi lùi xe

Không

2 túi khí trước và 2 túi khí bên cho lái xe và hành khách phía trước

2 túi khí trước

Khóa cửa an toàn cho trẻ em

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Hệ thống cảnh báo xâm nhập

Khóa cửa trung tâm

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt sơn đen, viền crôm

Đèn báo phanh trên cao

Đèn pha – Halogen

Đèn sương mù phía trước

Nội thất

Chất liệu ghế – Da

Không

Gương chiếu hậu trong xe tự động chống lóa

Vô lăng 3 chấu – bọc da

Màn hình hiển thị đa thông tin

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa tự động

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2

Sấy kính sau

Hệ thống loa

6 loa

4 loa

Radio, CD, MP3, USB

Điều khiển âm thanh trên vô lăng

Ghế lái chỉnh điện 6 hướng

Không

Hàng ghế thứ 2 gập 60/40

Hàng ghế thứ 3 gập 50/50

Kệ nghỉ tay hàng ghế sau, tích hợp hộc đựng đồ

Không

Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, có chức năng sấy, tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện gập tay

Chìa khóa thông minh

Không

Khởi động xe bằng nút Start/Stop

Không

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

2 hướng

Cửa sổ trời điều khiển điện

Không

Kính cửa lái điều chỉnh điện 1 chạm

Ghế tài

Ghế tài

Gạt mưa tự động

Không

Đèn pha tự động

Không

Ổ cắm điện hàng ghế sau

 

Chevrolet Captiva LTZ 2.8 – AT.

Dòng xe này sử dụng động cơ xăng 2.4L DOHC. Với bình chưa nhiên liệu 65l. Xe được sử dụng với 6 túi khí, với đĩa phanh ABS. Gia xe o to 879.000.000 VND.

Một số thông tin kỹ thuật của dòng xe.

  • Phiên bản Captiva LTZ 2.8 – AT.
  • Động cơ Diesel 2.8L DOHC Turbo, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van làm mát bằng dung dịch.
  • Dung tích xi lanh 2776 (cc).
  • Công suất cực đại 193 Hp, 3600 rpm.
  • Mô men xoắn cực đại 500 Nm, 2000 rpm.
  • Hộp số tự đông 6 cấp.
  • Hệ thống truyền động 2 cầu chủ động, Gài cầu bằng điện.
  • Dài & Rộng & Cao 4673 x 1868 x 1756 (mm).
  • Chiều dài cơ sở 2707 (mm).
  • Khoảng sáng gầm xe 165 (mm).
  • Trọng lượng không tải 1823 (kg).
  • Trọng lượng toàn tải 2377 (kg).
  • Dung tích nhiên liệu 65 (lít).

Chevrolet Trax – 1.4 Turbo AT.

Đây là xe được thiết kế theo phong cách thể thao, công nghệ tiên tiến. Xe với sự an toàn tối đa. Với cụm đèn thấu kính cực sáng được làm từ Halogen. Với bộ lớp 18 inch của Continental.

Thông số kỹ thuật Chevrolet Trax 2017

  • Loại động cơ: Động cơ xăng, 1.4L ECOTEC, 4 xylanh, Turbo, MFI
  • Dung tích xylanh (cc): 1364
  • Công suất cực đại ( HP @ rpm ): 140@4.900 ~6.000
  • Momen cực đại ( Nm @ rpm ):  200@1.850 ~4.900
  • Dung tích bình nhiên liệu (L):  53
  • Hộp số: Tự động 6-cấp, sang số thể thao
  • Tay lái: Trợ lực điện
  • Chiều dài cơ sở (mm):  2.555
  • Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm):  1.541 / 1.540
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.254 x 1.776 x 1.678
  • Số chỗ ngồi : 5
  • Trọng lượng toàn tải (kg): 1.944
  • Trọng lượng không tải (kg):   1.423

Chevrolet Cruze.

Đây là dòng được chúng tôi chế tạo với công nghệ an toàn tối ưu. Từ âm thanh cho đến thiết kế vượt trội giúp người sử dụng trải nghiệm lái tuyệt vời.

Xe với bộ mâm xe lên đến 17inch. Sỡ hữu vẻ đẹp lôi cuốn hấp dẫn. Thiết kế bề ngoài của xe cực kỳ tinh tế và sang trọng. Với hộp số AT6 cấp, có chế độ sang số bằng tay lái thể thao. Giá xe ô tô từ 600 đến 700 triệu VNĐ.

Chevrolet Aveo.

Chevrolet Aveo là dòng xe sedan nhỏ. Được duy trì ở mức giá cạnh tranh và tiết kiệm kinh tế cho khách hàng.Xe được thiết kế hiện đại và kiểu dáng thể thao ấn tượng. Với nội thất xe cực kỳ rộng rãi và ấn tượng.

Xe được thiết kế với nhiều chi tiết mạ Crom sáng bóng. Quan đó làm nổi bật xe. Với khung xe DxWxH lần lượt là 4.310x2480x1505, chiều dài cơ sở là 2480.

Chevrolet Spark.

Với việc thiết kế tối ưu cho việc di chuyển trong thành phố với chiều dài nhỏ gọn 3.6m và bề rộng là 1.6m. Spark được chúng tôi trang bị hệ thống giảm xóc tiên tiến, giúp các thao tác hoạt động nhạy bén và chính xác hơn.

Xe thuộc phân khúc giá rẻ dành cho khách hàng. Với giá xe ô tô từ 200 đến 400 triệu tùy phiên bản xe.

Mong rằng với bảng giá xe ô tô Chevrolet bạn có cái nhìn thổng quan hơn về thị trường ô tô.

liên hệ

63/111 Cù Chính Lan, Hà Nội
Hotline: 097 999 6422
Hotline 2: 097 999 6422
Email: sanxeoto@gmail.com
Liên hệ